Đề kiểm tra giữa kì I môn Địa lí Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Long Biên

Câu 5: Đâu không phải đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm nước ta?

A. Phát triển dựa trên những thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên và nguồn lao động

B. Đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước và tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ lực

C. Chiếm tỉ trọng thấp trong giá trị sản lượng công nghiệp

D. Thúc đẩy sự tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Câu 6: Sự phân bố của ngành dịch vụ phụ thuộc chặt chẽ vào

A. lao động trình độ cao B. tài nguyên thiên nhiên

C. phân bố dân cư D. đường lối chính sách

Câu 7: Các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm:

A. Tày, Thái, Mường, Khơ-me

B. Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê

C. Chăm, Hoa, Nùng, Mông

D. Ê-đê, Ba -na, Gia- rai, Bru Vân Kiều

Câu 8: Dân số nước ta năm 2019 khoảng

A. 97 triệu người B. 94 Triệu người

C. 96 triệu người D. 95 triệu người

Câu 9: Vai trò quan trọng nhất của rừng phòng hộ là

A. cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến.

B. đem lại mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

C. hạn chế thiên tai, lũ lụt, chắn cát, chắn sóng ven biển.

D. tạo việc làm, đem lại thu nhập cho người dân

Câu 10: Dich vụ không phải là ngành

A. trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội

B. gồm dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công cộng

C. đáp ứng nhu cầu sản xuất và sinh hoạt của con người

D. nền kinh tế càng đa dạng dịch vụ càng phát triển

Câu 11: Ngành công nghiệp nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta?

A. Công nghiệp dệt may

B. Công nghiệp điện

C. Công nghiệp khai thác nhiên liệu

D. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

docx 4 trang Quốc Hùng 13/07/2024 280
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì I môn Địa lí Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Long Biên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_ki_i_mon_dia_li_lop_9_nam_hoc_2021_2022_tru.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa kì I môn Địa lí Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Long Biên

  1. TRƯỜNG THCS LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TỔ XÃ HỘI NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN: ĐỊA LÍ 9 ĐỀ CHÍNH THỨC TIẾT: 18 MÃ ĐỀ: 102 Thời gian làm bài: 45 phút Ngày kiểm tra: 4/11/2021 Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án của các câu hỏi dưới đây: Câu 1: Hoạt động dịch vụ của nước ta không có đặc điểm nào sau đây? A. Phát triển khá nhanh, có khả năng vươn lên tầm quốc tế và khu vực B. Có khả năng thu lợi nhuận và thu hút đầu tư nước ngoài cao C. Chiếm tỉ trọng không đáng kể trong cơ cấu D. Phát triển theo xu thế đa dạng hóa các loại hình dịch vụ Câu 2: Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt: tỉ trọng cây công nghiệp tăng, tỉ trọng cây lương thực giảm. Điều này thể hiện điều gì? A. Phát huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt đới B. Ngành trồng trọt của nước ta không còn phát triển C. Cây lương thực không có vai trò quan trọng như trước D. Giá trị sản xuất của ngành trồng trọt sẽ ngày càng giảm Câu 3: Cho bảng số liệu: Sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2005 – 2014. Nhận xét nào dưới đây là đúng? A. Sản lượng than sạch tăng liên tục B. Sản lượng điện tăng nhanh và liên tục C. Than sạch có sản lượng tăng nhanh nhất D. Giai đoạn 2005 – 2014, sản lượng dầu thô tăng Câu 4: Cho biểu đồ tình hình phát triển của ngành công nghiệp năng lượng nước ta qua một số năm : Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Cơ cấu sản lượng ngành công nghiệp năng lượng nước ta, giai đoạn 2000 – 2015. B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô và điện nước ta, giai đoạn 2000 – 2015. Trang 1/4 - Mã đề thi 102
  2. C. Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta, giai đoạn 2000 – 2015. D. Giá trị sản xuất của ngành công nghiệp năng lượng nước ta, giai đoạn 2000 – 2015. Câu 5: Đâu không phải đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm nước ta? A. Phát triển dựa trên những thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên và nguồn lao động B. Đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước và tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ lực C. Chiếm tỉ trọng thấp trong giá trị sản lượng công nghiệp D. Thúc đẩy sự tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế Câu 6: Sự phân bố của ngành dịch vụ phụ thuộc chặt chẽ vào A. lao động trình độ cao B. tài nguyên thiên nhiên C. phân bố dân cư D. đường lối chính sách Câu 7: Các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm: A. Tày, Thái, Mường, Khơ-me B. Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê C. Chăm, Hoa, Nùng, Mông D. Ê-đê, Ba -na, Gia- rai, Bru Vân Kiều Câu 8: Dân số nước ta năm 2019 khoảng A. 97 triệu người B. 94 Triệu người C. 96 triệu người D. 95 triệu người Câu 9: Vai trò quan trọng nhất của rừng phòng hộ là A. cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến. B. đem lại mặt hàng xuất khẩu có giá trị. C. hạn chế thiên tai, lũ lụt, chắn cát, chắn sóng ven biển. D. tạo việc làm, đem lại thu nhập cho người dân Câu 10: Dich vụ không phải là ngành A. trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội B. gồm dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công cộng C. đáp ứng nhu cầu sản xuất và sinh hoạt của con người D. nền kinh tế càng đa dạng dịch vụ càng phát triển Câu 11: Ngành công nghiệp nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta? A. Công nghiệp dệt may B. Công nghiệp điện C. Công nghiệp khai thác nhiên liệu D. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Câu 12: Duyên Hải Nam Trung bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc A. Ba-na, Cơ –ho B. Chăm , Khơ-me C. Vân Kiều, Thái D. Ê –đê, Mường Câu 13: Để phát triển công nghiệp hóa, ngành công nghiệp nào sau đây cần đi trước một bước so với các ngành khác? A. Công nghiệp nhẹ, công nghiệp thực phẩm B. Công nghiệp điện tử C. Công nghiệp năng lượng D. Công nghiệp hóa chất Câu 14: Trung du niền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc A. Dao, Nùng, Chăm, Hoa B. Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông C. Tày, Nùng,Gia-rai, Mơ nông D. Tày, Nùng, Ê –Đê, Ba -Na Câu 15: Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất của nước ta là A. Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ B. Trung du miền núi Bắc Bộ và Đông Nam Bộ Trang 2/4 - Mã đề thi 102
  3. C. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng D. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ Câu 16: Khó khăn nào của thị trường ảnh hưởng xấu đến sản xuất nông nghiệp nước ta? A. Thị trường ngày càng được mở rộng B. Sự bất ổn của thị trường xuất khẩu C. Nhu cầu về nông sản ngày càng tăng D. Mở rộng buôn bán với nhiều nước Câu 17: Cho bảng số liệu: Sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2005 – 2014. Để thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 – 2014, biểu đồ thích hợp nhất là A. biểu đồ kết hợp cột và đường B. biểu đồ cột C. biểu đồ đường D. biểu đồ miền Câu 18: Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng A. giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp và dịch vụ B. giảm tỷ trọng trong tất cả các nghành C. giảm tỷ trọng ngành nông ,lâm , ngư nghiệp, tăng tỷ trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ D. tăng tỷ trọng trong tất cả các nghành Câu 19: Sự gia tăng dân số nước ta hiện nay không có đặc điểm A. tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp hơn mức trung bình chung của thế giới B. tỉ lệ sinh tương đối thấp và đang giảm chậm C. tỉ lệ tử vong giữ ổn định ở mức tương đối thấp D. mức tăng dân số tương đương với mức tăng dân số trung bình của thế giới Câu 20: Phân theo trình độ, nguồn lao động nước ta chủ yếu là A. đã qua đào tạo B. lao động đơn giản C. tất cả chưa qua đào tạo D. lao động trình độ cao Câu 21: Hiện nay, chăn nuôi bò sữa nước ta có xu hướng phát triển mạnh ở A. ven các thành phố lớn B. các vùng núi cao C. các cao nguyên badan D. các vùng đồng bằng ven biển Câu 22: Nước ta trồng nhiều loại cây có nguồn gốc nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới là do A. mùa khô kéo dài sâu sắc B. khí hậu phân hóa đa dạng C. nguồn nhiệt, ẩm dồi dào D. gió mùa hoạt động mạnh Câu 23: Năm 2019, Dân tộc kinh chiếm khoảng bao nhiêu % dân số? A. 87,3% B. 88,3% C. 85,3% D. 86,3% Câu 24: Hai vùng trọng điểm sản xuất lúa lớn nhất nước ta là A. đồng bằng sông Hồng, đồng băng ven biển miền Trung B. đồng bằng sông Cửu Long, đồng băng ven biển miền Trung C. đồng bằng Thanh Hóa – Nghệ An, đồng bằng sông Cửu Long D. đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long Câu 25: Lĩnh vực dịch vụ nào của nước ta thu hút nhiều công ty nước ngoài đầu tư? A. Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm B. Đoàn thể và bảo hiểm bắt buộc C. Kinh doanh tài sản, dịch vụ sửa chữa D. Quản lí nhà nước, du lịch, giáo dục Trang 3/4 - Mã đề thi 102
  4. Câu 26: Ý nào sau đây không phải là biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta? A. Chuyển dịch cơ cấu ngành B. Chuyển dịch cơ cấu thành phần C. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ D. Chuyển dịch cơ cấu theo tuổi Câu 27: Công cuộc Đổi mới của nước ta bắt đầu diễn ra vào năm nào? A. 1986 B. 1954 C. 2000 D. 1976 Câu 28: Sau đổi mới, cơ cấu ngành kinh tế nước ta có sự chuyển dịch theo hướng A. giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng B. giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp C. khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao và có xu hướng giảm D. tăng nhanh tỉ trọng khu vực dịch vụ Câu 29: Nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta phát triển thuận lợi ở A.các hệ thống sông, suối, ao hồ. B. các vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo. C. các ngư trường trọng điểm. D. các bãi triều, đầm phá, dải rừng ngập mặn. Câu 30: Kết quả của công cuộc Đổi mới đã tác động như thế nào đến nền kinh tế nước ta? A. Nền kinh tế phát triển chậm, thiếu ổn định, lạm phát gia tăng B. Thoát khỏi khủng hoảng, từng bước ổn định và phát triển C. Phụ thuộc chặt chẽ vào nước ngoài, gia tăng lạm phát D. Thu hút đầu tư nước ngoài, tạo việc làm cho người lao động HẾT (Học sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam) Trang 4/4 - Mã đề thi 102