Đề cương ôn tập cuối học kì I môn Địa lí Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Thu Thủy

Câu 1: Trung du miền núi bắc bộ bao gồm

A. 10 tỉnh. B. 25 tỉnh. C. 20 tỉnh. D. 15 tỉnh.

Câu 2: Các nhà máy thủy điện Sơn La, Hòa Bình nằm trên dòng sông

A. Gâm. B. Đà. C. Lô. D. Chảy.

Câu 3: Về mặt tự nhiên vùng trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm chung là:

A. chịu ảnh hưởng sâu sắc của vĩ độ.

B. chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình.

C. chịu ảnh hưởng nặng của mạng lưới thủy văn.

D. chịu tác động rất lớn của biển

Câu 4: Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở TDMNBB là:

A. cao su. B. cà phê. C. chè. D. điều.

Câu 5: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống

A. sông Hồng và sông Thái Bình. B. sông Hồng và sông Cầu.

C. sông Hồng và sông Lục Nam. D. sông Hồng và sông Đà.

Câu 6: Các tỉnh không thuộc đồng bằng sông Hồng là:

A. Bắc Ninh, Vĩnh Phúc. B. Thái Bình, Nam Định.

C. Bắc Giang, Lạng Sơn. D. Hà Nam, Ninh Bình.

Câu 7: Hai trung tâm công nghiệp hàng đầu ở đồng bằng sông Hồng là:

A. Hà Nội và Vĩnh Yên. B. Hà Nội và Hải Phòng.

C. Hà Nội và Nam Định. D. Hà Nội và Hải Dương.

Câu 8: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho ĐBSH có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là:

A. đất phù sa màu mỡ.

B. địa hình bằng phẳng và hệ thống đê sông, đê biển.

C. có một mùa đông lạnh.

D. nguồn nước mặt phong phú.

docx 6 trang Quốc Hùng 13/07/2024 340
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì I môn Địa lí Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Thu Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_i_mon_dia_li_lop_9_nam_hoc_2021.docx

Nội dung text: Đề cương ôn tập cuối học kì I môn Địa lí Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Thu Thủy

  1. UBNS QUẬN LONG BIÊN NỘI DUNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM NĂM HỌC: 2021- 2022 Môn: ĐỊA LÍ LỚP 9 Tiết theo KHDH: 32-Thời gian làm bài: 45 phút A. NỘI DUNG Bài 17 và 18. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ Bài 20 và 21. Vùng Đồng bằng Sông Hồng Bài 23 và 24. Vùng Bắc Trung Bộ Bài 25. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ B. CÂU HỎI CỤ THỂ Câu 1: Trung du miền núi bắc bộ bao gồm A. 10 tỉnh. B. 25 tỉnh. C. 20 tỉnh. D. 15 tỉnh. Câu 2: Các nhà máy thủy điện Sơn La, Hòa Bình nằm trên dòng sông A. Gâm. B. Đà. C. Lô. D. Chảy. Câu 3: Về mặt tự nhiên vùng trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm chung là: A. chịu ảnh hưởng sâu sắc của vĩ độ. B. chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình. C. chịu ảnh hưởng nặng của mạng lưới thủy văn. D. chịu tác động rất lớn của biển Câu 4: Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở TDMNBB là: A. cao su. B. cà phê. C. chè. D. điều. Câu 5: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống A. sông Hồng và sông Thái Bình. B. sông Hồng và sông Cầu. C. sông Hồng và sông Lục Nam. D. sông Hồng và sông Đà. Câu 6: Các tỉnh không thuộc đồng bằng sông Hồng là: A. Bắc Ninh, Vĩnh Phúc. B. Thái Bình, Nam Định. C. Bắc Giang, Lạng Sơn. D. Hà Nam, Ninh Bình. Câu 7: Hai trung tâm công nghiệp hàng đầu ở đồng bằng sông Hồng là: A. Hà Nội và Vĩnh Yên. B. Hà Nội và Hải Phòng. C. Hà Nội và Nam Định. D. Hà Nội và Hải Dương. Câu 8: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho ĐBSH có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là: A. đất phù sa màu mỡ. B. địa hình bằng phẳng và hệ thống đê sông, đê biển. C. có một mùa đông lạnh. D. nguồn nước mặt phong phú. Câu 9: Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh A. chăn nuôi lợn, bò sữa, gia cầm và nuôi trồng thủy sản. B. chăn nuôi trâu, bò, dê, ngựa. C. chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng, cừu.
  2. D. chăn nuôi bò thịt, đánh bắt thủy sản. Câu 10: Bắc Trung Bộ không giáp với vùng A. Tây Nguyên. B. Trung du miền núi Bắc Bộ. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng. Câu 11: Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phía tây vùng Bắc Trung Bộ là : A. nuôi trồng thủy sản, sản xuất lương thực, cây công nghiệp hằng năm. B. nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, nuôi trâu bò đàn. C. trồng cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt thủy sản. D. sản xuất công nghiệp, thương mại, dịch vụ. Câu 12: Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là dãy núi A. Hoành Sơn B. Trường Sơn. C. Tam Điệp D. Bạch Mã Câu 13: Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Bắc Trung Bộ là: A. cơ sở hạ tầng thấp kém. B. mật độ dân cư thấp. C. tài nguyên khoáng sản hạn chế. D. thiên tai thường xuyên xảy ra. Câu 14: Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là: A. Phong Nha – Kẻ Bàng. B. Di tích Mĩ Sơn. C. Phố cổ Hội An. D. Cố đô Huế. Câu 15: Các điểm du lịch nổi tiếng không thuộc Bắc Trung Bộ là: A. Đồ Sơn, Cát Bà. B. Sầm Sơn, Thiên Cầm. C. Cố đô Huế, Phong Nha – Kẻ Bàng. D. Nhật Lệ, Lăng Cô. Câu 16: Cánh đồng muối Cà Ná nổi tiếng ở nước ta thuộc tỉnh A. Ninh Thuận. B. Bình Thuận. C. Bà Rịa – Vũng Tàu. D. Khánh Hòa. Câu 17: Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc A. tỉnh quảng Nam và Quảng Ngãi. B. tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên. C. TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa. D. tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận. Câu 18: Khoáng sản chính của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là: A. Sắt, đá vôi, cao lanh. B. Than nâu, mangan, thiếc. C. Đồng, Apatít, vàng. D. Cát thủy tinh, ti tan, vàng. Câu 19: Các bãi biển thu hút đông đảo khách du lịch ở duyên hải Nam Trung Bộ là: A. Sầm Sơn, Cửa Lò, Thiên Cầm. B. Cửa Lò, Thiên Cầm, Nhật Lệ. C. Non nước, Nha Trang, Mũi Né. D. Đồ Sơn, Lăng Cô, Vũng Tàu. Câu 20: Các vịnh biển không thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ là: A. Vân Phong, Nha Trang. B. Hạ Long, Diễn Châu. C. Cam Ranh, Dung Quất. D. Quy Nhơn, Xuân Đài. Câu 21. Dựa vào bảng số liệu Sản Lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Bắc Trung Bộ thời kì 1995 2010
  3. 1995 2000 2005 2010 Kg/người % Kg/người % Kg/người % Kg/người % Bắc 235,5 100 302,1 366,5 385,0 Trung Bộ Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng lượng thực có hạt của Bắc Trung Bộ các năm còn lại? Công thức tính: Cho năm đầu tiên của bảng số liệu = 100% % năm sau= (giá trị năm sau x 100%)/giá trị năm đầu A. 128,3, 155,6 và 163,5 kg/người B. 128,1, 156,5 và 163,5 kg/người C. 123,8, 155,6 và 136,5 kg/người D. 128,3, 165,6 và 165,3 kg/người Câu 22. Dựa vào bảng số liệu: Diện tích đất sản xuất nông nghiệp và dân sô của cả nước và Đồng bằng sông Hồng năm 2010 Đất sản xuất nông nghiệp Dân số (triệu người) (nghìn ha) Cả nước 10126,1 86,9 Đồng bằng sông Hồng 728,9 18610,5 Vậy bình quân đất sản xuất nông nghiệp theo đầu người của cả nước và Đồng bằng sông Hồng lần lượt là: A. 0,12 và 0,5 ha/người B. Khoảng 0,12 và 0,4 ha/người C. 0,18 và 0,4 ha/người D. 0,12 và 0,3 ha/người Câu 23. Dựa vào bảng số liệu: Giá trị sản xuất công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ (Đơn vị: tỉ đồng) Năm 1995 2000 2005 2010 Tiểu vùng Tây Bắc 320,5 541,1 1300,9 2589,2 Đông Bắc 6179,2 10657,7 21249,7 40065,7 Giá trị sản xuất công nghiệp của hai tiểu vùng Tây Bắc và Đông Bắc năm 2010 gấp bao nhiêu lần so với năm 1995? A. 8,1 và 6,5 lần B. Khoảng 8,1 và 6,5 lần C. 8,0 và 6, 4 lần D. Khoảng 8,1 và 6,4 lần Câu 24. Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là: A. Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long B. Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng C. Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương D. Hà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên Câu 25. Tài nguyên quý giá nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là: A. Đất feralit B. Đất phù sa sông Hồng C. Than nâu và đá vôi D. Đất xám, đất mặn Câu 26. Dựa vào bảng số liệu: Giá trị sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng (Đơn vị: tỉ đồng)
  4. Năm 1995 2000 2005 2010 Giá trị sản xuất công nghiệp 18,3 40,4 94,2 208,4 Giá trị sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng năm 2010 gấp bao nhiêu lần so với năm 1995? A. 11,4 lần B. Gần 11,4 lần C. 11,3 lần D. Gần 11,3 lần Câu 27. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết ngành cơ khí tập trung chủ yểu ở đâu? A. Thanh Hóa B. Hà Tĩnh C. Nghệ An D. Huế Câu 28. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện tập trung chủ yểu tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Bắc Giang B. Lạng Sơn C. Ninh Bình D. Quảng Ninh Câu 29. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết than tập trung chủ yểu vùng nào của nước ta? A. Đông Nam Bộ B. Đồng bằng sông Hồng C. Bắc Trung Bô D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. Câu 30. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết GDP của vùng Đồng bằng sông Hồng chiếm bao nhiêu phần trăm so với GDP của cả nước? A. 6,8% B. 8,1 % C. 81 % D. 68% Câu 31. Những thế mạnh kinh tế quan trọng hàng đầu của Trung du và miền núi Bắc Bộ là: A. công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm và phát triển ngành thủy sản. B. trồng cây lương thực, cây ăn quả và khai thác lâm sản C. giao thông vận tải biển và nuôi trồng thủy sản D. khai thác khoáng sản và phát triển thủy điện Câu 32. Về mặt tự nhiên Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm chung là: A. chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình. B. chịu tác động rất lớn của biển. C. chịu ảnh hưởng sâu sắc của vĩ độ. D. chịu ảnh hưởng nặng của mạng lưới thủy văn. Câu 33. Điều kiện tốt nhất để vùng Bắc Trung Bộ phát triển dịch vụ là: A. Địa hình B. Khí hậu C. Hình dáng D. Vị trí địa lý. Câu 34. Khó khăn không phải trong sản xuất lương thực của vùng Bắc Trung Bộ là: A. Đồng bằng hẹp B. Đất đai kém màu mỡ C. Nhiều thiên tai D. Người dân có kinh nghiệm sản xuất. Câu 35. Tài nguyên khoáng sản có giá trị đáng kể ở đồng bằng sông Hồng là A. than đá, bô xit, dầu mỏ. B. đá vôi, sét cao lanh, than nâu. C. than nâu, đá vôi, apatit, chì – kẽm. D. sét cao lanh, đá vôi, thiếc. Câu 36. Ngành kinh tế biển nào sau đây ít được chú trọng phát triển nhất ở vùng biển và ven biển đồng bằng sông Hồng? A. Đánh bắt thủy sản. B. Nuôi trồng thủy sản.
  5. C. Khai thác khoáng sản biển. D. Phát triển du lịch. Câu 37. Trong nông nghiệp vùng Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh chăn nuôi lợn, bò sữa, gia cầm nhờ có nhiều điều kiện nào? tự nhiên thuận lợi. A. Vị trí địa lí B. Điều kiện tự nhiên C. Điều kiện khí hậu D. Điều kiện kinh tế- xã hội Câu 38. Vị trí của vùng có ý nghĩa trong việc phát triển kinh tế, xã hội là: A. Giáp Lào B. Giáp Đồng bằng Sông Hồng C. Giáp biển D. Cầu nối Bắc – Nam. Câu 39. Ngành chăn nuôi bò có điều kiện phát triển ở khu vực nào của duyên hải Nam Trung Bộ? A. vùng đồng bằng ven biển. B. ven các thành phố lớn. C. vùng đất rừng chân núi. D. vùng núi cao. Câu 40. Ý nghĩa quan trọng của vị trí địa lí vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không phải là A. vị trí trung chuyển giữa hai miền Bắc – Nam. B. phát triển mạnh mẽ các khu kinh tế cửa khẩu. C. cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên. D. các đảo và quần đảo có tầm quan trọng về kinh tế và quốc phòng. Câu 41. Đặc điểm nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. có diện tích lớn nhất so với các vùng khác. B. có sự phân hóa thành hai tiểu vùng. C. có số dân đông nhất so với các vùng khác. D. giáp cả Trung Quốc và Lào. Câu 42. Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do: A. Gió mùa, địa hình. B. Núi cao, nhiều sông. C. Thảm thực vật, gió mùa. D. Vị trí ven biển và đất. Câu 43 Trong số các tỉnh dưới đây, tỉnh nào nằm ở Tây Bắc? A. Lạng Sơn. B. Quảng Ninh. C. Hoà Bình. D. Phú Thọ. Câu 44. Các tỉnh không thuộc Đồng bằng Sông Hồng là: A. Bắc Giang, Lạng Sơn B. Thái Bình, Nam Định C. Hà Nam, Ninh Bình D. Bắc Ninh, Vĩnh Phúc Câu 45. Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng? A. Mật độ dân số cao nhất B. Năng suất lúa cao nhất C. Đồng bằng lớn nhất D. Là một trung tâm kinh tế Câu 46. So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng Sông Hồng là vùng có: A. Sản lượng lúa lớn nhất B. Xuất khẩu nhiều nhất C. Năng suất cao nhất D. Bình quân lương thực cao nhất Câu 47. Ngành công nghiệp trọng điểm không phải của Đồng bằng Sông Hồng là: A. công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm. B. công nghiệp khai khoáng. C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dung.
  6. D. công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng. Câu 48. Bắc Trung Bộ không giáp với vùng: A. Đồng bằng sông Hồng B. Trung du miền núi Băc Bộ C. Duyên hải Nam Trung Bộ D. Tây Nguyên Câu 49. Phía Bắc của vùng Bắc Trung Bộ giáp với dãy núi nào? A. Dãy Bạch Mã. B. Dãy Trường Sơn Bắc. C. Dãy Tam Điệp. D. Dãy Hoành Sơn. Câu 50. Vùng đất cát pha duyên hải ở Bắc Trung Bộ thích hợp để trồng những loại cây nào sau đây: A. cây lúa và hoa màu. B. cây lạc và vừng. C. cây cao su và cà phê. D. cây thực phẩm và cây ăn quả. C. HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN KIỂM TRA 1. Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm 100% 2. Thời gian làm bài: 45 phút BGH TỔ TRƯỞNG NGƯỜI RA ĐỀ Kiều Thị Hải Nguyễn Thị Thắm Nguyễn Thị Thu Thủy