Đề kiểm tra giữa kì I môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Đặng Thị Phượng (Có đáp án)
Câu 1. Dãy chất gồm các oxit axit là:
A. CO2, SO2, CaO. B. CO2, SO3, Na2O.
C. SO2, P2O5, CO2. D. H2O, CO, NO.
Câu 2. Dãy chất gồm các oxit bazơ là:
A. CuO, NO, MgO. B. CuO, CaO, MgO.
C. CaO, CO2, K2O. D. K2O, FeO, P2O5.
Câu 3. Chất CaO thuộc loại
A. oxit axit. B. oxit bazơ. C. oxit lưỡng tính. D. oxit trung tính.
Câu 4. Oxit axit tác dụng được với:
A. oxit bazơ B. dung dịch axit C. muối D. phi kim
Câu 5. Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm:
A. BaO, CaO, K2O, Na2O. B. CaO, Na2O, K2O, FeO.
C. Na2O, BaO, CaO, MgO. D. CaO, Fe2O3, ZnO, PbO.
Câu 6. Chất nào dưới đây tác dụng với khí CO2 tạo kết tủa trắng?
A. Cu(OH)2 B. Ca(OH)2 C. NaOH D. Fe(OH)3
Câu 7. Hoà tan 9,4 g kali oxit vào 190,6 g nước thì được dung dịch A. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là bao nhiêu? Biết K=39 ;O =16; H=1
A. 5,6 %. B. 6,5%. C. 11,2% D. 1,12%
Câu 8. Dùng 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2 (đktc). Sau phản ứng thu được muối BaSO3 không tan. Giá trị bằng số của V là:
A. 0,896 lít B. 0,448 lít C. 8,960 lít D. 4,480 lít
File đính kèm:
- de_kiem_tra_giua_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_9_nam_hoc_2021_2022_da.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa kì I môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Đặng Thị Phượng (Có đáp án)
- PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC: 2021-2022 I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: HÓA HỌC LỚP 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT % Mức độ nhận thức Tổng tổng điểm Nội dung kiến TT Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH thức Thời Thời Thời Thời Thời Số Số Số gian Số CH gian gian gian gian TN TL CH CH CH (phút) (phút) (phút) (phút) (phút) 1. Tính chất hóa học của 1 OXIT 4 3 2 2,5 1 1,5 1 1,5 8 0 8,5 20 oxit – một số oxit quan trọng 2. Tính chất hóa học của 2 AXIT 4 3 2 2,5 1 1,5 2 3 9 0 10 22,5 axit – một số oxit quan trọng 3. Tính chất hóa học của 3 BAZƠ bazơ – một số oxit quan 2 1,5 2 2,5 2 3 6 0 7 15 trọng 4. Tính chất hóa học của 4 MUỐI muối – một số oxit quan 3 2,25 3 3,75 2 3 8 0 9 20 trọng 5 CÁC LOẠI HỢP 5. Các loại hợp chất vô cơ – CHẤT VÔ CƠ Mối quan hệ giữa các hợp 3 2,25 3 3,75 2 3 1 1,5 9 0 10,5 22,5 chất vô cơ Tổng 16 12 12 15 8 12 4 6 40 0 45 10 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 100 0 100 Tỉ lệ chung (100%) 70 30 100 100
- II. BẢN ĐẶC TẢ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: HÓA HỌC LỚP 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Vận Nhận Thông Vận dụng biết hiểu dụng cao * Nhận biết - Nhận biết được oxit axit, oxit bazơ. * Thông hiểu - Hiểu được tính chất hóa học của oxit. * Vận dụng 1 OXIT 1. Tính chất hóa học của 4 2 1 1 oxit – một số oxit quan trọng - Vận dụng kiến thức về tính chất hóa học của oxit, các công thức tính toán để giải các bài tập định tính. * Vận dụng - Vận dụng kiến thức về tính chất hóa học của oxit, các công thức tính toán để giải các bài tập định tính ở dạng ẩn. * Nhận biết - Biết được tính chất hóa học của axit * Thông hiểu - Dựa vào tính chất hóa học của axit phân loại với các hợp chất vô cơ khác. * Vận dụng 2 AXIT 2. Tính chất hóa học của 4 2 1 2 axit – một số oxit quan trọng - Vận dụng kiến thức về tính chất hóa học của axit, các công thức tính toán để giải các bài tập định tính ở dạng hết. * Vận dụng cao - Vận dụng kiến thức về tính chất hóa học của axit, các công thức tính toán để giải các bài tập định tính ở dạng hỗn hợp kim loại tác dụng với dung dịch axit. 3. Tính chất hóa học của * Nhận biết bazơ – một số oxit quan - Biết được tính chất hóa học của bazơ. trọng * Thông hiểu 3 BAZƠ - Dựa vào tính chất hóa học của bazơ phân loại bazơ tan hay 2 2 2 không tan, * Vận dụng - Vận dụng kiến thức về tính chất hóa học của bazơ, các công
- thức tính toán để giải các bài tập định tính 4. Tính chất hóa học của * Nhận biết muối – một số oxit quan - Biết được CTHH muối, phân bón, phản ứng trao đổi. trọng * Thông hiểu - Dựa vào tính chất của muối hiểu được điều kiện để xảy ra 4 MUỐI 3 3 2 phản ứng, phân loại muối. * Vận dụng - Vận dụng kiến thức về tính chất hóa học của muối, các công thức tính toán để giải các bài tập định tính 5 CÁC LOẠI HỢP 5. Các loại hợp chất vô cơ – * Nhận biết CHẤT VÔ CƠ Mối quan hệ giữa các hợp - Từ PTHH biết được đâu là phản ứng trao đổi, phản ứng chất vô cơ trung hòa. * Thông hiểu - Dựa vào tính chất của axit, bazơ, muối nhận biết phản phẩm tạo thành. 3 3 2 1 * Vận dụng - Vận dụng kiến thức về tính chất hóa học của HCVC, các công thức tính toán để giải các bài tập định tính dạng hết. * Vận dụng cao - Vận dụng kiến thức về tính chất hóa học của muối, các công thức tính toán để giải các bài tập định tính dạng dư. Tổng 16 12 8 4
- III. ĐỀ KIỂM TRA PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2021–2022 TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ MÔN THI: HÓA HỌC 9 ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài: 45 phút Chọn vào ô đứng trước đáp án đúng nhất. Câu 1. Dãy chất gồm các oxit axit là: A. CO2, SO2, CaO. B. CO2, SO3, Na2O. C. SO2, P2O5, CO2. D. H2O, CO, NO. Câu 2. Dãy chất gồm các oxit bazơ là: A. CuO, NO, MgO. B. CuO, CaO, MgO. C. CaO, CO2, K2O. D. K2O, FeO, P2O5. Câu 3. Chất CaO thuộc loại A. oxit axit. B. oxit bazơ. C. oxit lưỡng tính. D. oxit trung tính. Câu 4. Oxit axit tác dụng được với: A. oxit bazơ B. dung dịch axit C. muối D. phi kim Câu 5. Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm: A. BaO, CaO, K2O, Na2O. B. CaO, Na2O, K2O, FeO. C. Na2O, BaO, CaO, MgO. D. CaO, Fe2O3, ZnO, PbO. Câu 6. Chất nào dưới đây tác dụng với khí CO2 tạo kết tủa trắng? A. Cu(OH)2 B. Ca(OH)2 C. NaOH D. Fe(OH)3 Câu 7. Hoà tan 9,4 g kali oxit vào 190,6 g nước thì được dung dịch A. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là bao nhiêu? Biết K=39 ;O =16; H=1 A. 5,6 %. B. 6,5%. C. 11,2% D. 1,12% Câu 8. Dùng 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO 2 (đktc). Sau phản ứng thu được muối BaSO3 không tan. Giá trị bằng số của V là: A. 0,896 lít B. 0,448 lít C. 8,960 lít D. 4,480 lít Câu 9. Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là: A. Fe, Cu, Mg. B. Zn, Fe, Cu. C. Zn, Fe, Al. D. Fe, Zn, Ag. Câu 10. Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là: A. MgO, Fe2O3, SO2. B. Fe2O3, MgO, P2O5. C. MgO, Fe2O3, CuO. D. MgO, Fe2O3, CO2. Câu 11. Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là: A. Mg, ZnO, Zn(OH)2. B. Ag, CuO, Cu(OH)2. C. Na2O, KOH, K2CO3. D. MgO, MgCO3, NaOH Câu 12. Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là: A. K2SO4 B. BaCl2 C. NaCl D. NaNO3 Câu 13. Nhóm chất làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là: A. KOH, NaOH, Ca(OH)2,Ba(OH)2 B. HCl, HNO3, H2CO3, H2SO4 C. HCl, K2SO4, HNO3, H3PO4 D. H2SO4, KOH, H2CO3, H2SO3
- Câu 14. Chất nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl tạo ra chất khí ? A. FeO B. Fe C. Cu D. ZnO Câu 15. Cho 13 gam kim loại kẽm tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là bao nhiêu? Biết Zn=65 A. 44,8 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 22,4 lít Câu 16. Cho 8 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,48 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe và Mg lần lượt là: A. 70% và 30% B. 60% và 40%. C. 50% và 50%. D. 80% và 20%. Câu 17. Cho 19,3 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? A. 33,68% và 66,32% B. 63,63% và 36,37% C. 61,5% và 38,5% D. 65% và 35% Câu 18. Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ: A. NaOH; Ca(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2 B. NaOH; Ca(OH)2; KOH; Ba(OH)2 C. LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3 D. LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3 Câu 19. Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước: A. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2 B. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH C. Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2 D. Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2 Câu 20. Nhóm các chất làm quỳ tím chuyển xanh là: A. NaOH, Fe(OH)2 , Ba(OH)2 B. NaOH, Mg(OH)2 , Cu(OH)2 C. Ca(OH)2, NaOH, KOH D. Ca(OH)2 , Mg(OH)2 , KOH Câu 21. Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là: A. CO2 B. Na2O C. SO2 D. P2O5 Câu 22. Cho 200ml dd Ba(OH)2 1M vào 200ml dd H2SO4 0,8M. Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu? Biết Ba=137; S=32; O=16 A. 46,6 g B. 37,28 g C. 4,66g D. 3,728 g Câu 23. Chất nào sau đây là muối ? A. KNO3. B. HNO3. C. KOH. D. K2O Câu 24. Phân bón nào sau đây gọi là phân bón kép? A. NPK B. KCl C. Ca3(PO4)2 D. NH4NO3 Câu 25. Trong nước biển chứa rất nhiều muối khác nhau, trong đó phần lớn là A. Natri sunfat B. Natri clorua C. biển D. sông Câu 26. Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4. Phản ứng này thuộc loại A. phản ứng trung hòa B. phản ứng hóa hợp C. phản ứng thế D. phản ứng trao đổi Câu 27. Cặp chất nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch: A. KCl, Na2SO3 B. KCl, NaOH C. NaOH và CuCl2 D. CaCl2 và NaCl
- Câu 28. Cho một dây sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat xảy ra hiện tượng gì sau đây? A. Sắt sinh ra bám trên bề mặt của đồng B. Đồng sinh ra bám trên bề mặt của sắt C. Sắt và đồng cùng sinh ra trong dung dịch D. Dây sắt không có phản ứng gì với dung dịch Câu 29. Hoà tan 50 gam muối ăn vào 200 gam nước thu được dung dịch có nồng độ là A. 15% B. 20% C. 18% D. 25% Câu 30. Trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch NaOH 20%. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là bao nhiêu? Biết Na=23; O=16; H=1 A. 160 g B. 80 g C. 200 g D. 320 g Câu 31. Khối lượng của nguyên tố N có trong 200 g (NH4)2SO4 là A. 42,42 g B. 21,21 g C. 24,56g D. 49,12 g Câu 32. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi? 풕° A. BaO + H2O Ba(OH)2 B. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2+ O2 C. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu D. BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl Câu 33. Phản ứng trung hòa là phản ứng giữa A. muối và axit. B. muối và bazơ C. axit và bazơ D. axit và kim loại. Câu 34. Trung hoà 100 ml dung dịch H2SO4 1M bằng V (ml) dung dịch KOH 1M. V là: A. 50ml B. 300 ml C. 200 ml D. 400ml Câu 35. Khi trộn lẫn dung dịch X chứa 1g HCl vào dung dịch Y chứa 1g KOH được dung dịch Z. Dung dịch Z làm quì tím chuyển sang: A. Màu đỏ B. Màu xanh C. Không màu. D. Màu tím. Câu 36. Cho từ từ dd NaOH vào dd FeCl 3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là: A. Fe(OH)2 B. Fe2O3 C.FeO D. Fe3O4 Câu 37. Muối axit là A. KNO3 B. CaCl2 C. KHCO3 D. Na2SO4 Câu 38. Chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy: A. CaCO3 B. Na2CO3 C. KOH D. Ca(OH)2 Câu 39. Cho 10 gam CaCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu? A.1 lít B. 0,1 lít C.0,5 lít D. 1,5 lít Câu 40. Trộn 200g dung dịch KOH 5,6% với 300g dung dịch MgSO4 12%. Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu? Biết K=39; O=16; Mg=24; S=32; H=1 A. 11,6 g B. 17,4 g C. 5,8 g D. 8,7 g (Cho biết : N = 14 ;Zn = 65; Cl = 35,5; K = 39 ; O = 16 ; H = 1; Na = 23 ; C=12 ; Ca = 40; F =19; Mg = 24 ; Al = 27 ; P = 31; S = 32 ; Cr = 52 ; Mn = 55 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Br = 80;Ag = 108; Ba = 137 ; Hg = 201; Pb = 207 )
- III. ĐỀ KIỂM TRA PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2021–2022 TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ MÔN THI: HÓA HỌC 9 ĐỀ SỐ 2 Thời gian làm bài: 45 phút Chọn vào ô đứng trước đáp án đúng nhất. Câu 1. Khối lượng của nguyên tố N có trong 200 g (NH4)2SO4 là A. 42,42 g B. 21,21 g C. 24,56g D. 49,12 g Câu 2. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi? 풕° A. BaO + H2O Ba(OH)2 B. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2+ O2 C. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu D. BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl Câu 3. Phản ứng trung hòa là phản ứng giữa A. muối và axit. B. muối và bazơ C. axit và bazơ D. axit và kim loại. Câu 4. Trung hoà 200 ml dung dịch H2SO4 1M bằng V (ml) dung dịch NaOH 1M. V là: A. 50ml B. 300 ml C. 200 ml D. 400ml Câu 5. Khi trộn lẫn dung dịch X chứa 1g HCl vào dung dịch Y chứa 1g KOH được dung dịch Z. Dung dịch Z làm quì tím chuyển sang: A. Màu đỏ B. Màu xanh C. Không màu. D. Màu tím. Câu 6. Cho từ từ dd NaOH vào dd FeCl3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là: A. Fe(OH)2 B. Fe2O3 C.FeO D. Fe3O4 Câu 7. Muối axit là A. KNO3 B. CaCl2 C. KHCO3 D. Na2SO4 Câu 8. Chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy: A. CaCO3 B. Na2CO3 C. KOH D. Ca(OH)2 Câu 9. Cho 10 gam CaCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu? A.1 lít B. 0,1 lít C.0,5 lít D. 1,5 lít Câu 10. Trộn 200g dung dịch KOH 5,6% với 300g dung dịch MgSO4 12%. Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu? Biết K=39; O=16; Mg=24; S=32; H=1 A. 11,6 g B. 17,4 g C. 5,8 g D. 8,7 g Câu 11. Dãy chất gồm các oxit axit là: A. CO2, SO2, CaO. B. CO2, SO3, Na2O. C. SO2, P2O5, CO2. D. H2O, CO, NO. Câu 12. Dãy chất gồm các oxit bazơ là: A. CuO, NO, MgO. B. CuO, CaO, MgO. C. CaO, CO2, K2O. D. K2O, FeO, P2O5. Câu 13. Chất K2O thuộc loại A. oxit axit. B. oxit bazơ. C. oxit lưỡng tính. D. oxit trung tính. Câu 14. Oxit bazơ tác dụng được với: A. oxit axit B. dung dịch bazơ C. muối D. kim loại Câu 15. Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm: A. BaO, CaO, K2O, Na2O. B. CaO, Na2O, K2O, FeO. C. Na2O, BaO, CaO, MgO. D. CaO, Fe2O3, ZnO, PbO.
- Câu 16. Chất nào dưới đây tác dụng với khí CO2 tạo kết tủa trắng? A. Cu(OH)2 B. Ca(OH)2 C. NaOH D. Fe(OH)3 Câu 17. Hoà tan 9,4 g kali oxit vào 190,6 g nước thì được dung dịch A. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là bao nhiêu? Biết K=39 ;O =16; H=1 A. 5,6 %. B. 6,5%. C. 11,2% D. 1,12% Câu 18. Dùng 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO 2 (đktc). Sau phản ứng thu được muối BaSO3 không tan. Giá trị bằng số của V là: A. 0,896 lít B. 0,448 lít C. 8,960 lít D. 4,480 lít Câu 19. Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là: A. Fe, Ag, Mg. B. Mg, Fe, Ag. C. Mg, Fe, Al. D. Fe, Mg, Cu. Câu 20. Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là: A. ZnO, Fe2O3, SO2. B. Fe2O3, ZnO, P2O5. C. ZnO, Fe2O3, CuO. D. ZnO, Fe2O3, CO2. Câu 21. Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là: A. CO2 B. CaO C. SO3 D. P2O5 Câu 22. Cho 200ml dd Ba(OH)2 1M vào 200ml dd H2SO4 0,8M. Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu? Biết Ba=137; S=32; O=16 A. 46,6 g B. 37,28 g C. 4,66g D. 3,728 g Câu 23. Chất nào sau đây là muối ? A. NaNO3. B. HCl. C. NaOH. D. BaO Câu 24. Phân bón nào sau đây gọi là phân bón kép? A. NPK B. KCl C. Ca3(PO4)2 D. NH4NO3 Câu 25. Trong nước biển chứa rất nhiều muối khác nhau, trong đó phần lớn là A. Natri sunfat B. Natri clorua C. biển D. sông Câu 26. Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4. Phản ứng này thuộc loại A. phản ứng trung hòa B. phản ứng hóa hợp C. phản ứng thế D. phản ứng trao đổi Câu 27. Cặp chất nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch: A. KCl, Na2SO3 B. KCl, NaOH C. KOH và FeCl2 D.Ba(NO3)2 và NaCl Câu 28. Cho một dây sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat xảy ra hiện tượng gì sau đây? A. Sắt sinh ra bám trên bề mặt của đồng B. Đồng sinh ra bám trên bề mặt của sắt C. Sắt và đồng cùng sinh ra trong dung dịch D. Dây sắt không có phản ứng gì với dung dịch Câu 29. Hoà tan 50 gam muối ăn vào 200 gam nước thu được dung dịch có nồng độ là A. 15% B. 20% C. 18% D. 25% Câu 30. Trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch NaOH 20%. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là bao nhiêu? Biết Na=23; O=16; H=1 A. 160 g B. 80 g C. 200 g D. 320 g Câu 31. Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là: A. Mg, ZnO, Zn(OH)2. B. Cu, MgO, Cu(OH)2. C. Na2O, KOH, K2CO3. D. Fe, MgCO3, NaOH Câu 32. Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:
- A. K2SO4 B. BaCl2 C. NaCl D. NaNO3 Câu 33. Nhóm chất làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là: A. KOH, NaOH, Ca(OH)2,Ba(OH)2 B. HCl, HNO3, H2CO3, H2SO4 C. HCl, K2SO4, HNO3, H3PO4 D. H2SO4, KOH, H2CO3, H2SO3 Câu 34. Chất nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl tạo ra chất khí ? A. ZnO B. Zn C. Cu D. CuO Câu 35. Cho 11,2 gam kim loại sắt tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là bao nhiêu? A. 44,8 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 22,4 lít Câu 36. Cho 8 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,48 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe và Mg lần lượt là: A. 70% và 30% B. 60% và 40%. C. 50% và 50%. D. 80% và 20%. Câu 37. Cho 19,3 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? A. 33,68% và 66,32% B. 63,63% và 36,37% C. 61,5% và 38,5% D. 65% và 35% Câu 38. Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ: A. NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2. B. NaOH; Ca(OH)2; KOH. C. LiOH; Ba(OH)2; Al(OH)3. D. LiOH; Ca(OH)2; Fe(OH)3. Câu 39. Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước: A. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2 B. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH C. Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2 D. Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2 Câu 40. Nhóm các chất làm quỳ tím chuyển xanh là: A. KOH, Fe(OH)2 , Ca(OH)2 B. KOH, Mg(OH)2 , Cu(OH)2 C. Ca(OH)2, Ba(OH)2, KOH D. Ca(OH)2 , Mg(OH)2 , KOH (Cho biết : N = 14 ;Zn = 65; Cl = 35,5; K = 39 ; O = 16 ; H = 1; Na = 23 ; C=12 ; Ca = 40; F =19; Mg = 24 ; Al = 27 ; P = 31; S = 32 ; Cr = 52 ; Mn = 55 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Br = 80;Ag = 108; Ba = 137 ; Hg = 201; Pb = 207 )
- PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ Năm học: 2020 – 2021 Môn: Hóa học 9 TRẮC NGHIỆM (10 điểm) Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước những đáp án đúng (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) Đề 1 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C B B A A B D B C C B B B B B A A B A C Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án B B A A B D C B B A A D C C A B C A B C Đề 2 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A D C C A B C A B C C B B A A B D B C C Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đáp án B B A A B D C B B A B B B B B A A B A C GV LẬP NHÓM TRƯỞNG DUYỆT KT. HIỆU TRƯỞNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG Đặng Thị Phượng Đặng Thị Phượng Nguyễn Thị Song Đăng