Đề kiểm tra học kì I môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lý Thường Kiệt (Có đáp án)

Câu 1 (0,35đ): Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

A. Ba(OH)2 B. MgCl2 C. HNO3 D. K2SO4

Câu 2 (0,35đ): Nguyên liệu để sản xuất nhôm là

A. quặng hematit B. quặng manhetit

C. quặng sắt D. quặng boxit

Câu 3 (0,35đ) : Dãy kim loại nào dưới đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá giảm dần?

A. Al, K, Cu, Fe B. K, Al, Cu, Fe C. Cu, Al, K, Fe D. K, Al, Fe, Cu

Câu 4 (0,3đ) :Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì có thể dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân?

A. Bột sắt B. Bột lưu huỳnh

C. Nước D. Natri

Câu 5 (0,3đ) : Đốt cháy hoàn toàn 2,7g nhôm trong khí oxi.

Khối lượng nhôm oxit tạo thành là

A. 5,2 g B. 5,15g C. 5,1g D. 5,05g

Câu 6 (0,35đ) : Muối nào sau đây bị nhiệt phân hủy ?

A. KMnO4 B. ZnCl2 C. CaCl2 D. CuSO4

Câu 7 (0,35đ) : Để nhận biết 2 kim loại Al và Mg cần phải dùng dung dịch

A. KCl B. NaOH C. Na2SO4 D. Ba (NO3)2

Câu 8 (0,35đ) : Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

A. AgNO3 B. KOH C. H2SO4 D. CuCl2

Câu 9(0,35đ) : Hiện tượng xảy ra khi cho dây nhôm vào ống nghiệm đựng dung dịch NaOH là:

A. Không thấy hiện tượng gì.

B. Dung dịch chuyển sang màu đỏ .

C. Kim loại tan dần, dung dịch chuyển sang màu xanh. .

D. Có khí không màu thoát ra, kim loại tan dần.

doc 5 trang Quốc Hùng 13/07/2024 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lý Thường Kiệt (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_9_nam_hoc_2021_2022_tru.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kì I môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lý Thường Kiệt (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NHÓM HÓA MÔN: HÓA HỌC 9 THỜI GIAN : 45 PHÚT ĐỀ CHÍNH THỨC Năm học : 2021- 2022 Chọn đáp án đúng Câu 1 (0,35đ): Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh? A. Ba(OH)2 B. MgCl2 C. HNO3 D. K2SO4 Câu 2 (0,35đ): Nguyên liệu để sản xuất nhôm là A. quặng hematit B. quặng manhetit C. quặng sắt D. quặng boxit Câu 3 (0,35đ) : Dãy kim loại nào dưới đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá giảm dần? A. Al, K, Cu, Fe B. K, Al, Cu, Fe C. Cu, Al, K, Fe D. K, Al, Fe, Cu Câu 4 (0,3đ) :Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì có thể dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân? A. Bột sắt B. Bột lưu huỳnh C. Nước D. Natri Câu 5 (0,3đ) : Đốt cháy hoàn toàn 2,7g nhôm trong khí oxi. Khối lượng nhôm oxit tạo thành là A. 5,2 g B. 5,15g C. 5,1g D. 5,05g Câu 6 (0,35đ) : Muối nào sau đây bị nhiệt phân hủy ? A. KMnO4 B. ZnCl2 C. CaCl2 D. CuSO4 Câu 7 (0,35đ) : Để nhận biết 2 kim loại Al và Mg cần phải dùng dung dịch A. KCl B. NaOH C. Na2SO4 D. Ba (NO3)2 Câu 8 (0,35đ) : Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ? A. AgNO3 B. KOH C. H2SO4 D. CuCl2 Câu 9(0,35đ) : Hiện tượng xảy ra khi cho dây nhôm vào ống nghiệm đựng dung dịch NaOH là: A. Không thấy hiện tượng gì. B. Dung dịch chuyển sang màu đỏ . C. Kim loại tan dần, dung dịch chuyển sang màu xanh. . D. Có khí không màu thoát ra, kim loại tan dần. Câu 10 (0,35đ) : Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng? A. Cu và H2SO4 loãng B. Al và HNO3 đặc, nguội C. Mg và HCl D. Ag và CuSO4 Câu 11(0,35đ) : Hiện tượng xảy ra khi thả chiếc đinh sắt vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 là: A. Có chất rắn màu đỏ bám ngoài đinh sắt, màu xanh của dung dịch CuSO 4 nhạt dần. B. Có chất rắn màu xám bám ngoài đinh sắt, dung dịch không đổi màu. C. Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu. Trang 1/5 - Mã đề thi 01
  2. D. Có chất rắn màu trắng bám ngoài đinh sắt, màu xanh của dung dịch CuSO 4 nhạt dần. Câu 12(0,35đ) : Dung dịch NaOH không phản ứng với chất nào? A. BaO B. SO2 C. FeCl3 D. H2SO4 Câu 13 (0,35đ) : Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit? A. CuO B. Fe2O3 C. SO3 D. BaO Câu 14 (0,35đ) : Hàm lượng cacbon có trong gang là A. dưới 2% B. trên 2% C. từ 2% đến 5% D. trên 5% Câu 15 (0,3đ) : (X) là một loại quặng hematit chứa 70% Fe 2O3. Khối lượng sắt có thể điều chế từ 1 tấn (X) là bao nhiêu ? A. 0,88 tấn B. 0,49 tấn C. 0,7 tấn D. 0,78 tấn Câu 16(0,35đ) : Khái niệm về sự ăn mòn kim loại nào sau đây đúng? A. Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại do kim loại tiếp xúc với môi trường không khí. B. Sự phá hủy kim loại, hợp kim do tác dụng hóa học trong môi trường được gọi là sự ăn mòn kim loại. C.Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại bởi chất khí hay hơi nước ở nhiệt độ cao. D. Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại do kim loại tiếp xúc với môi trường axit tạo ra dòng điện. Câu 17 (0,3đ): Kim loại nào sau đây không phản ứng được với oxi ở điều kiện nhiệt độ cao? A. Cu B. Fe C. Al D. Au Câu 18 (0,3đ) : Không nên dùng chậu nhôm để đựng nước vôi vì A. nhôm tác dụng với O2 có trong không khí. B. nước vôi tác dụng với lớp nhôm oxit và kim loại nhôm. C. nước vôi tác dụng với khí CO2 trong không khí tạo ra chất kết tủa trắng. D. trong không khí có nhiều khí N2. Câu 19 (0,35đ) : Kim loại sắt phản ứng với dung dịch nào sau đây ? A. NaNO3 B. Ba(NO3)2 C. Cu(NO3)2 D. KNO3 Câu 20 (0,35đ) : Trong các oxit sau đây, oxit nào được dùng để khử chua đất trồng trọt? A. P2O5 B. CO2 C. SO3 D. CaO Câu 21 (0,35đ) : Khả năng dẫn điện của kim loại nào sau đây là tốt nhất ? A. Bạc B. Nhôm C. Đồng D. Săt Câu 22 (0,3đ) : Dung dịch Al(NO3)3 lẫn tạp chất Cu(NO3)2. Để thu được dung dịch chỉ chứa Al(NO3)3 thì ta ngâm vào dung dịch đó kim loại nào sau đây ? A. Zn B. Al C. Fe D. Mg Câu 23 (0,3đ) : Cho 10,5g hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H 2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí ( ở đktc). Khối lượng chất rắn còn lại trong dung dịch sau phản ứng là: A. 4g B. 5g C. 4,5g D. 4,2g Trang 2/5 - Mã đề thi 01
  3. Câu 24 (0,35đ) : Dãy gồm các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là: A. Fe, K B. Mg, Na C. K, Na D. Cu, Al Câu 25 (0,35đ) : Muối Fe (III) được tạo thành khi cho Fe tác dụng với A. Cl2 B. H2SO4 loãng, dư C. dd HCl D. dd CuSO4 Câu 26(0,3đ) : Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) kim loại nào sau đây A. Ag B. Cu C. Pb D. Zn Câu 27(0,3đ) : Cho 1,3g kim loại A (hóa trị II) phản ứng với khí clo dư tạo thành 2,72 gam muối. Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn. Kim loại A là A. Cu B. Zn C. Mg D. Ca Câu 28(0,35đ) : Để chống lại sự ăn mòn kim loại người ta thường 1. để vật nơi khô ráo. 2. chế ra các vật bằng kim loại nguyên chất. 3. phủ một lớp kim loại bền. 4. sơn, mạ hay bôi dầu mỡ Những biện pháp thích hợp là A. 1,2,3,4 B. 1,2,3 C. 1,3,4 D. 2,3,4 Câu 29(0,35đ) : Nguyên liệu để sản xuất thép là A. gang C. quặng manhetit B. quặng hematit D. quặng pirit Câu 30(0,3đ) : Chọn các phát biểu đúng: 1. Vàng là kim loại có tính dẻo cao nhất. 2. Kim loại nào dẫn điện tốt thường cũng dẫn nhiệt tốt. 3. Không phải kim loại nào cũng có tính ánh kim. 4. Mọi kim loại đều cháy được trong oxi. A. 1,4 B. 1,2 C. 2,3 D. 1,3 (Biết NTK của H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Zn=65; Cu = 64) Trang 3/5 - Mã đề thi 01
  4. TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NHÓM HÓA 9 HOÁ HỌC 9 - Tiết 36 Năm học 2021 - 2022 Đề chính thức Thời gian làm bài: 45 phút Trắc nghiệm: Tổng 10 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp A D D B C A B C D C A A C C B án Biểu 0,35đ 0,35đ 0,35 0,3đ 0,3đ 0,35đ 0,35đ 0,35đ 0,35đ 0,35đ 0,35đ 0,35đ 0,35đ 0,35đ 0,3đ điểm đ Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đáp B D B C D A B A C A D B C A B án Biểu 0,35đ 0,3đ 0,3đ 0,35đ 0,35đ 0,35đ 0,3đ 0,3đ 0,35đ 0,35đ 0,3đ 0,3đ 0,35đ 0,35đ 0,3đ điểm Trang 4/5 - Mã đề thi 01
  5. Trang 5/2