Đề kiểm tra giữa học kì I môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Lý Thường Kiệt

Câu 1. Một số ứng dụng của Ca( )2 là

A. làm vật liệu xây dựng, khử độc chất thải công nghiệp.

B. sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt.

C. sản xuất ăcquy, sản xuất phân bón.

D. chế biến dầu mỏ, sản xuất ăcquy.

Câu 2. Cặp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Cl giải phóng khí hiđro?

A. CaO, Fe. B. Zn, Cu. C. NaOH, Ca(OH)2. D. Fe, Al.

Câu 3. Muốn pha loãng axit sunfuric đặc an toàn, cần làm như sau:

A. Rót nhanh axit sunfuric đặc vào nước.

B. Rót từ từ axit sunfuric đặc vào nước.

C. Rót nước thật nhanh vào axit sunfuric đặc.

D. hỏ từ từ nước vào axit sunfuric đặc.

Câu 4. Trong tự nhiên muối natri clorua có nhiều trong

A. nước sông. B. nước giếng. C. nước mưa. D. nước biển.

Câu 5. ung dịch Ca( )2 và dung dịch a có những tính chất hóa học của bazơ tan vì:

A. Tác dụng với oxit axit và axit.

B. àm đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với oxit axit.

C. àm đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với oxit axit và axit.

D. àm đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với axit. Câu 6. Cặp chất đều làm đục nước vôi trong Ca( )2:

A. CO2, SO2. B. SO2, BaO. C. SO2, K2O. D. CO2, Na2O

pdf 2 trang Quốc Hùng 13/07/2024 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Lý Thường Kiệt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_9_nam_hoc_2023_202.pdf

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì I môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Lý Thường Kiệt

  1. T U Ă 2023 - 2024 h i gian i h t (Đề thi có 02 trang) (không kể th i gian hát đề) MÃ 101 I. Phần trắc nghiệm (7 điểm) Tô đáp án đúng vào phiếu trả lời trắc nghiệm Câu 1. Một số ứng dụng của Ca( )2 là A. làm vật liệu xây dựng, khử độc chất thải công nghiệp. B. sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt. C. sản xuất ăcquy, sản xuất phân bón. D. chế biến dầu mỏ, sản xuất ăcquy. Câu 2. Cặp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Cl giải phóng khí hiđro? A. CaO, Fe. B. Zn, Cu. C. NaOH, Ca(OH)2. D. Fe, Al. Câu 3. Muốn pha loãng axit sunfuric đặc an toàn, cần làm như sau: A. Rót nhanh axit sunfuric đặc vào nước. B. Rót từ từ axit sunfuric đặc vào nước. C. Rót nước thật nhanh vào axit sunfuric đặc. D. hỏ từ từ nước vào axit sunfuric đặc. Câu 4. Trong tự nhiên muối natri clorua có nhiều trong A. nước sông. B. nước giếng. C. nước mưa. D. nước biển. Câu 5. ung dịch Ca( )2 và dung dịch a có những tính chất hóa học của bazơ tan vì: A. Tác dụng với oxit axit và axit. B. àm đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với oxit axit. C. àm đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với oxit axit và axit. D. àm đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với axit. Câu 6. Cặp chất đều làm đục nước vôi trong Ca( )2: A. CO2, SO2. B. SO2, BaO. C. SO2, K2O. D. CO2, Na2O. Câu 7. xit được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm là: A. CuO. B. PbO. C. ZnO. D. CaO. Câu 8. Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ? A. FeO SO2 SO3 H2SO4. B. Cu SO2 SO3 H2SO4. C. Fe SO2 SO3 H2SO4. D. FeS2 SO2 SO3 H2SO4. Câu 9. hóm chất làm quì tím chuyển sang màu đỏ là: A. HCl, KOH, H2CO3, H2SO3. B. HCl, K2SO4, HNO3, H3PO4. C. HCl, HNO3, H3PO4, H2SO4. D. KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2. Câu 10. Cho các chất sau: Fe2O3, Mg, NaOH, Ag, CaO, SO2. Số chất tác dụng được với dung dịch 2SO4 là A. 5. B. 4. C. 3. D. 6. Câu 11. guyên liệu để sản xuất a trong công nghiệp là A. NaCl. B. H2SO4. C. CO2. D. Na2SO4. Câu 12. Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải độc hại: HCl, H2S, CO2, SO2. ùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất? A. dd HCl. B. dd Ca(OH)2. C. dd NaNO3. D. dd NaCl. Câu 13. Cho dung dịch aCl2 vào ống nghiệm đựng dung dịch a2SO4, hiện tượng quan sát được là A. có kết tủa đỏ nâu. B. có khí thoát ra. C. kết tủa màu trắng. D. có kết tủa trắng xanh. Câu 14. Trong các hợp chất sau hợp chất có trong tự nhiên dùng làm phân bón hoá học Mã đề 101 Trang 1/2
  2. A. CaCO3. B. Ca(OH)2. C. Ca3(PO4)2. D. CaCl2. Câu 15. Chất góp phần vào sự hình thành mưa axit là A. N2. B. SO2. C. CO. D. H2. Câu 16. Cho dãy chuyển hóa: CaSO3  SO2  Na2SO3  X. X có thể là chất nào sau đây? A. Na2O. B. Na2CO3. C. Na. D. NaOH. Câu 17. Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu đỏ nâu? A. Cho Al vào dung dịch Cl. B. Cho dd KOH vào dd CuSO4. C. Cho Zn vào dd AgNO3. D. Cho dd NaOH vào dd FeCl3. Câu 18. ể nhận biết axit sunfuric và dung dịch muối sunfat, ta dùng thuốc thử là A. dung dịch KCl. B. dung dịch aCl2. C. dung dịch Na2SO4. D. dung dịch NaCl. Câu 19. Trong các oxit sau oxit nào là oxit bazơ? A. CO2. B. CO. C. SiO2. D. CuO. Câu 20. Chất nào dưới đây tác dụng với dung dịch 2SO4 loãng tạo thành muối và nước? A. Na2SO4. B. Ag. C. NaOH. D. CO2. Câu 21. ãy gồm các oxit tác dụng với dung dịch bazơ là: A. CO2, PbO. B. FeO, N2O5. C. CO2, CuO. D. SO3, CO2. Câu 22. Chất nào dưới đây để sản xuất vôi sống (CaO)? A. Ca. B. CaCl2. C. CaCO3. D. Ca(OH)2. Câu 23. gâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng ( ) sunfat. iện tượng quan sát được là A. Không có hiện tượng nào xảy ra. B. Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt. C. Một phần đinh sắt bị hòa tan, kim loại đồng bám bên ngoài đinh sắt và màu xanh lam của dung dịch nhạt dần. D. Không có chất mới nào sinh ra, chỉ có một phần đinh sắt bị hòa tan. Câu 24. ung dịch a phản ứng với tất cả các chất trong dãy: A. H2SO4, SO2, FeCl2. B. HCl, CuSO4, KNO3. C. MgO, H3PO4, BaCl2. D. Fe(OH)3, BaCl2, CuO. Câu 25. Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân đạm? A. Ca3(PO4)2. B. K2SO4. C. (NH2)2CO. D. KCl. Câu 26. Trong các loại phân bón sau, phân bón hoá học kép là A. Ca(H2PO4)2. B. KNO3. C. KCl. D. (NH4)2SO4. Câu 27. Cho các bazơ sau: a , Mg( )2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Cu(OH)2. Số bazơ bị nhiệt phân hủy là A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 28. Cặp chất dùng để điều chế S 2 trong phòng thí nghiệm là: A. S; O2. B. Fe; H2SO4. C. Na2SO3; HCl. D. Na2SO4; H2O. . Phần tự luận (3 điểm) Tr nh à vào phiếu trả lời Câu 29 (2 điểm) oàn thành các phương trình hóa học thiếu sau (ghi rõ điều kiện nếu có). a. P2O5 + H2O  . b. CuCl2 + Cu(OH)2 + . c. Na2 + Na2SO4 d. . + Cl + C 2 + Câu 30 (1 điểm) Cho 80ml dung dịch MgCl2 0,5 M tác dụng với dd a 5%. a. Tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng. b. Tính khối lượng dung dịch a 5% cần dùng. (Cho H=1; O=16; Na= 23; Mg = 24; Cl=35,5) - - Mã đề 101 Trang 2/2