Đề kiểm tra cuối kì II môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lý Thường Kiệt

Câu 1 (0,35đ). Nước clo có tính tẩy màu vì

A. clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu.

B. khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học.

C. clo hấp phụ được màu.

D. clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu.

Câu 2(0,35đ) . Trong phân tử metan có

A. 4 liên kết đơn C – H. B. 2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

C. 1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H. D. 1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

Câu 3 (0,35đ) . Công thức phân tử của etilen là

A. C6H6 B. C2H4 C. CH4 D. C2H2

Câu 4 (0,35đ). Cho biết cách sắp xếp nào đúng theo chiều tính phi kim giảm dần:

A. O, F, C B. F, O, C C. C, F, O D. C, O, F

Câu 5 (0,35đ). Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

A. một liên kết đơn. B. hai liên kết đôi. C. một liên kết ba D. một liên kết đôi.

Câu 6 (0,3đ). Một hiđrocacbon X có thành phần phần trăm về khối lượng cacbon trong hợp chất là 75%. Hiđrocacbon X là

A. C3H8. B. C3H6. C. CH4. D. C2H4.

Câu 7 (0,3đ). Khối lượng C cần dùng để khử 16 gam CuO tạo thành CO2 là

A. 3,6 gam. B. 0,6 gam. C. 1,2 gam. D. 2,4 gam.

Câu 8 (0,35đ). Khí etilen có phản ứng đặc trưng là

A. Phản ứng cộng với dung dịch brom B. Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng

C. Phản ứng cộng với hiđro D. Phản ứng cháy với oxi

Câu 9 (0,35đ). Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2. Công thức phân tử hiđrocacbon đó là

A. CH4 B. C2H2 C. C2H6 D. C2H4

docx 2 trang Quốc Hùng 13/07/2024 220
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì II môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lý Thường Kiệt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_ki_ii_mon_hoa_hoc_lop_9_nam_hoc_2021_2022_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối kì II môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Lý Thường Kiệt

  1. TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NHÓM HÓA 9 HÓA HỌC 9- TIẾT 18 Năm học: 2021 - 2022 ĐỀ CHÍNH THỨC (Thời gian: 45 phút) Phần trắc nghiệm (10 điểm) Học sinh chọn chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu 1 (0,35đ). Nước clo có tính tẩy màu vì A. clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu. B. khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học. C. clo hấp phụ được màu. D. clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu. Câu 2(0,35đ) . Trong phân tử metan có A. 4 liên kết đơn C – H. B. 2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H. C. 1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H. D. 1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H. Câu 3 (0,35đ) . Công thức phân tử của etilen là A. C6H6 B. C2H4 C. CH4 D. C2H2 Câu 4 (0,35đ). Cho biết cách sắp xếp nào đúng theo chiều tính phi kim giảm dần: A. O, F, C B. F, O, C C. C, F, O D. C, O, F Câu 5 (0,35đ). Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có A. một liên kết đơn. B. hai liên kết đôi. C. một liên kết ba D. một liên kết đôi. Câu 6 (0,3đ). Một hiđrocacbon X có thành phần phần trăm về khối lượng cacbon trong hợp chất là 75%. Hiđrocacbon X là A. C3H8. B. C3H6. C. CH4. D. C2H4. Câu 7 (0,3đ). Khối lượng C cần dùng để khử 16 gam CuO tạo thành CO2 là A. 3,6 gam. B. 0,6 gam. C. 1,2 gam. D. 2,4 gam. Câu 8 (0,35đ). Khí etilen có phản ứng đặc trưng là A. Phản ứng cộng với dung dịch brom B. Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng C. Phản ứng cộng với hiđro D. Phản ứng cháy với oxi Câu 9 (0,35đ). Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2. Công thức phân tử hiđrocacbon đó là A. CH4 B. C2H2 C. C2H6 D. C2H4 Câu 10 (0,3đ). Quá trình nào sau đây làm giảm CO2 trong khí quyển? A. Quá trình nung vôi B. Cây xanh quang hợp C. Đốt than và khí đốt D. Sự hô hấp của động vật và con người Câu 11 (0,35đ). Công thức phân tử của metan là A. C2H4 B. CH4 C. C2H2 D. C6H6 Câu 12 (0,35đ). Do có tính hấp phụ, nên cacbon vô định hình được dùng làm A. trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc. B. ruột bút chì, chất bôi trơn. C. điện cực, chất khử. D. mũi khoan, dao cắt kính. Câu 13 (0,35đ) . Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ A. 1 : 2 B. 1 : 1 C. 2 : 1 D. 1 : 3 Câu 14 (0,35đ). Chất nào sau đây là hiđrocacbon? A. C2H6O. B. CO2. C. CaCO3. D. C4H10. Câu 15 (0,3đ). Số liên kết đơn trong phân tử C3H8 là A. 10. B. 11. C. 14. D. 12. Câu 16 (0,35đ). Phản ứng đặc trưng của metan là
  2. A. phản ứng cộng. B. phản ứng cháy. C. phản ứng thế. D. phản ứng trùng hợp. Câu 17 (0,35đ). Hoá trị của cacbon, oxi, hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là A. IV, III, I. B. IV, II, II. C. II, IV, I. D. IV, II, I. Câu 18 (0,35đ). Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ? A. C2H2, C2H6O, CaCO3 B. CH4, C2H6, CO2 C. C6H6, CH4, C2H5OH D. CH4, C2H2, CO Câu 19 (0,3đ). Một hợp chất hữu cơ có công thức C3H6 , có số công thức cấu tạo là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 20 (0,3đ). Khi đốt cháy hoàn toàn 4 gam khí metan người ta thu được một lượng khí CO2 (đktc) có thể tích là A. 5,6 lít. B. 11,2 lít. C. 16,8 lít. D. 8,96 lít. Câu 21 (0,35đ) . Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn A. theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần. B. theo chiều tính phi kim của các nguyên tố tăng dần. C. theo chiều tính kim loại của các nguyên tố tăng dần. D. theo chiều nguyên tử khối tăng dần. Câu 22 (0,35đ) . Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng của phi kim đó với A. dung dịch kiềm. B. hiđro hoặc với kim loại C. dung dịch axit.D. dung dịch muối. Câu 23 (0,35đ) . Công nghiệp silicat là công nghiệp sản xuất A. đá vôi, đất sét, thủy tinh. B. đồ gốm, thủy tinh, xi măng. C. hiđrocacbon, thạch anh, thủy tinh. D. thạch anh, đất sét, đồ gốm. Câu 24 (0,35đ). Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết A. thành phần phân tử. B. trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. C. thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. D. thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác. Câu 25 (0,3đ) . Trong quá trình trái cây chín sẽ sinh ra một lượng nhỏ chất khí là A. axetilen. B. etan. C. metan. D. etilen. Câu 26 (0,35đ) . Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là A. mạch nhánh. B. mạch vòng. C. mạch thẳng, mạch nhánh. D. mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh. Câu 27 (0,3đ) . Để phân biệt khí metan và khí etilen người ta sử dụng A. Quỳ tím B. Nước C. Dung dịch brom D. Dung dịch phenolphtalein Câu 28 (0,35đ) . Trong bảng tuần hoàn có bao nhiêu chu kỳ? A. 7 B. 5 C. 9 D. 3 Câu 29 (0,3đ) . Khí Cacbon oxit nguy hiểm là do khả năng kết hợp với hemoglobin có trong máu làm mất khả năng vận chuyển oxi của máu. Trường hợp nào sau đây gây tử vong do ngộ độc khí CO: A. Đốt củi ngoài trời. B. Đốt bếp lò trong nhà không được thông gió tốt. C. Đốt than ngoài trời. D. Dùng bình ga để nấu nướng ngoài trời. Câu 30 (0,3đ) . Dẫn 2,8 gam khí etilen qua bình đựng dung dịch brom dư. Khối lượng sản phẩm thu được sau phản ứng là A. 8,64 gam. B. 9,4 gam. C. 18,8 gam. D. 6,7 gam.