Đề kiểm tra giữa kì I Công nghệ 9 năm học 2026-2027 - Bộ 10 đề kèm ma trận và hướng dẫn chấm

docx 139 trang Quốc Hùng 30/10/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì I Công nghệ 9 năm học 2026-2027 - Bộ 10 đề kèm ma trận và hướng dẫn chấm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_ki_i_cong_nghe_9_nam_hoc_2026_2027_bo_10_de.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa kì I Công nghệ 9 năm học 2026-2027 - Bộ 10 đề kèm ma trận và hướng dẫn chấm

  1. Biên soạn: DeThiLop9.com Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Thị trường Số Những vấn đề cơ 1 (C17) - - 1 (C18) - - - - - - - - 2 lao động kĩ câu/ý bản của thị trường 7 thuật, công lao động Việt nghệ tại Việt Nam Điểm 0,25 - - 0,25 - - - - - - - - 0,5 Nam Thị trường Số 2 (C19, - - - - - - - - - - - 2 lao động kĩ Tìm kiếm thông câu/ý C20) 8 thuật, công tin thị trường lao nghệ tại Việt động Điểm 0,5 - - - - - - - - - - - 0,5 Nam Tổng số câu/ý 12 - 1 8 - 2 - - 2 - - 1 26 Tổng điểm 3 - 0,5 2 - 1,5 - - 2 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 35% 35% 20% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 23 câu chính. 16
  2. Biên soạn: DeThiLop9.com BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 02 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết Nghề nghiệp C1: Nhận biết tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người. 2 NLC (C1, trong lĩnh vực Khái quát về nghề 1 C3: Nhận biết tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với xã hội. C3) - - - kĩ thuật, công nghiệp C21a: Nêu được các đặc trưng của nghề nghiệp theo khái niệm. 1 TL (C21a) nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Nghề nghiệp C2: Xác định đối tượng hưởng ý nghĩa của việc chọn đúng nghề trong lĩnh vực Khái quát về nghề qua một ví dụ. 1 NLC (C2) 1 - - - kĩ thuật, công nghiệp C21b: Phân biệt trường hợp là nghề nghiệp với trường hợp không 1 TL (C21b) nghệ phải nghề nghiệp, giải thích theo các đặc trưng của khái niệm. Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Nghề nghiệp Đặc điểm, yêu cầu C4: Nhận biết một yêu cầu chung về năng lực của người lao động trong lĩnh vực chung của các trong các ngành nghề kĩ thuật, công nghệ. 2 NLC (C4, 2 - - - kĩ thuật, công ngành nghề kĩ C5: Nhận biết đặc điểm môi trường làm việc của các ngành nghề C5) nghệ thuật, công nghệ kĩ thuật, công nghệ. Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Nghề nghiệp Đặc điểm, yêu cầu C6: Xác định sản phẩm lao động của một nghề qua mô tả công trong lĩnh vực chung của các việc. 2 NLC (C6, 2 - - - kĩ thuật, công ngành nghề kĩ C7: Giải thích vì sao người lao động trong các ngành nghề kĩ C7) nghệ thuật, công nghệ thuật, công nghệ cần năng lực tự học. Năng lực: Nhận thức công nghệ Giáo dục kĩ Nhận biết thuật, công C8: Nhận ra một trình độ thuộc giáo dục nghề nghiệp. Cơ cấu hệ thống 2 NLC (C8, 3 nghệ trong hệ C9: Nhận ra khung cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân gồm giáo - - - giáo dục quốc dân C9) thống giáo dục dục chính quy và giáo dục thường xuyên. quốc dân Năng lực: Nhận thức công nghệ 17
  3. Biên soạn: DeThiLop9.com Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Giáo dục kĩ Thông hiểu thuật, công Cơ cấu hệ thống C10: Xác định bộ phận của hệ thống giáo dục quốc dân phù hợp 1 NLC 3 nghệ trong hệ - - - giáo dục quốc dân với người đã đi làm muốn học thêm để chuyển nghề. (C10) thống giáo dục Năng lực: Nhận thức công nghệ quốc dân Giáo dục kĩ Phân luồng và cơ thuật, công Nhận biết hội lựa chọn nghề 1 NLC 4 nghệ trong hệ C11: Nhận ra mục đích của phân luồng trong giáo dục. - - - nghiệp kĩ thuật, (C11) thống giáo dục Năng lực: Nhận thức công nghệ công nghệ quốc dân Giáo dục kĩ Phân luồng và cơ Thông hiểu thuật, công hội lựa chọn nghề C12: Xác định một cơ hội lựa chọn nghề nghiệp kĩ thuật, công 1 NLC 4 nghệ trong hệ - - - nghiệp kĩ thuật, nghệ sau tốt nghiệp trung học phổ thông. (C12) thống giáo dục công nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ quốc dân Thông hiểu Giáo dục kĩ C13: Chọn hướng đi sau trung học cơ sở phù hợp với mong muốn thuật, công Hướng đi sau tốt sớm tham gia thị trường lao động nhưng vẫn học chương trình 1 NLC 5 nghệ trong hệ nghiệp trung học trung học phổ thông. - (C13) - - thống giáo dục cơ sở C23a: Nhận ra thời điểm phân luồng mà hai lộ trình tách nhau và 1 TL (C23a) quốc dân hướng đi sau trung học cơ sở mà mỗi bạn đã chọn. Năng lực: Nhận thức công nghệ Giáo dục kĩ Vận dụng cao thuật, công Hướng đi sau tốt C23b: So sánh hai lộ trình học tập theo tiêu chí tự xác lập, trong 5 nghệ trong hệ nghiệp trung học đó có tiêu chí dựa vào thông tin thị trường lao động, và kết luận - - - 1 TL (C23b) thống giáo dục cơ sở có điều kiện về sự phù hợp của mỗi lộ trình. quốc dân Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Thị trường lao Khái niệm, yếu tố C14: Nhận ra cơ sở trao đổi trong khái niệm thị trường lao động. động kĩ thuật, ảnh hưởng, vai trò 2 NLC (C14, 6 C15: Nhận ra yếu tố chuyển dịch cơ cấu ảnh hưởng đến thị trường - - - công nghệ tại của thị trường lao C15) lao động qua mô tả trong bài học. Việt Nam động Năng lực: Nhận thức công nghệ 18
  4. Biên soạn: DeThiLop9.com Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thị trường lao Khái niệm, yếu tố Thông hiểu động kĩ thuật, ảnh hưởng, vai trò C16: Xác định vai trò của thông tin thị trường lao động đối với cơ 1 NLC 6 - - - công nghệ tại của thị trường lao sở đào tạo. (C16) Việt Nam động Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng C22a: Dự đoán, giải thích tác động của chính sách đầu tư tới nhu cầu lao động kĩ thuật, công nghệ và khó khăn khi nguồn cung đã Thị trường lao Khái niệm, yếu tố qua đào tạo không tăng kịp. động kĩ thuật, ảnh hưởng, vai trò 2 TL (C22a, 6 C22b: Dự đoán, giải thích tác động của chính sách hỗ trợ học - - - công nghệ tại của thị trường lao C22b) nghề tới nguồn cung lao động đã qua đào tạo; nêu cơ hội và yêu Việt Nam động cầu đối với người đang học nghề khi hai chính sách cùng thực hiện. Năng lực: Nhận thức công nghệ Thị trường lao Nhận biết Những vấn đề cơ động kĩ thuật, C17: Nhận ra những vấn đề cơ bản của thị trường lao động Việt 1 NLC 7 bản của thị trường - - - công nghệ tại Nam hiện nay. (C17) lao động Việt Nam Việt Nam Năng lực: Nhận thức công nghệ Thị trường lao Thông hiểu Những vấn đề cơ động kĩ thuật, C18: Giải thích hiện tượng nhiều người tìm việc nhưng doanh 1 NLC 7 bản của thị trường - - - công nghệ tại nghiệp vẫn thiếu lao động đáp ứng yêu cầu. (C18) lao động Việt Nam Việt Nam Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Thị trường lao C19: Nhận ra một nguồn thông tin thị trường lao động được nêu động kĩ thuật, Tìm kiếm thông tin trong bài học. 2 NLC (C19, 8 - - - công nghệ tại thị trường lao động C20: Nhận ra bước tiếp theo trong quy trình tìm kiếm thông tin C20) Việt Nam thị trường lao động. Năng lực: Nhận thức công nghệ Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 19
  5. Biên soạn: DeThiLop9.com ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 02 Môn: Công nghệ - Lớp: 9 Thời gian làm bài: 45 phút Học sinh không sử dụng tài liệu. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Theo bài học, ngoài việc mang lại nguồn thu nhập ổn định, nghề nghiệp còn có tầm quan trọng nào sau đây đối với con người? A. Giúp con người không cần học tập, rèn B. Giúp con người phát triển nhân cách, luyện thêm sau khi đã có nghề phát huy năng lực, sở trường của bản thân C. Giúp con người không bao giờ phải thay D. Giúp con người không phải chịu áp lực đổi công việc trong suốt cuộc đời nào trong công việc Câu 2. (0,25 điểm) Nhờ chọn đúng nghề, anh Hải sớm có việc làm ổn định sau khi học xong. Hằng tháng, anh dành một phần thu nhập giúp bố mẹ trang trải tiền học cho em gái và sửa lại nhà. Ví dụ trên thể hiện rõ nhất ý nghĩa của việc chọn đúng nghề đối với A. xã hội B. nhà trường nơi anh Hải từng học C. gia đình D. doanh nghiệp nơi anh Hải làm việc Câu 3. (0,25 điểm) Theo bài học, điều nào sau đây KHÔNG thuộc tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với xã hội? A. Góp phần làm ra các sản phẩm vật chất, tinh thần phục vụ nhu cầu ngày càng cao của xã hội B. Góp phần thúc đẩy kinh tế phát triển, mang lại sự phồn vinh cho xã hội C. Góp phần giảm tệ nạn xã hội, giữ gìn kỉ cương và sự ổn định của xã hội D. Làm cho thu nhập của mọi người lao động trong xã hội trở nên bằng nhau Câu 4. (0,25 điểm) Người lao động trong các ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ cần có năng lực nào sau đây? A. Có thể làm việc độc lập và phối hợp làm B. Có khả năng sáng tác thơ, truyện theo việc theo nhóm nhiều thể loại C. Chỉ làm được việc khi có người hướng D. Chỉ cần làm theo kinh nghiệm, không dẫn trực tiếp từng bước cần hiểu nguyên lí của thiết bị Câu 5. (0,25 điểm) Theo bài học, môi trường làm việc trong các ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ có những đặc điểm nào sau đây? A. Ổn định, ít thay đổi; hầu như không tiếp B. Năng động, hiện đại; không có nguy cơ xúc với máy móc, thiết bị tai nạn lao động C. Năng động, luôn biến đổi; tiếp xúc nhiều D. Luôn biến đổi, đầy thử thách; không có với thiết bị công nghệ hiện đại áp lực công việc 20