Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Công nghệ Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Hà (Có đáp án)

Câu 1. Chọn phát biểu sai về triển vọng của nghề điện dân dụng?

A. Luôn cần phát triển để phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

B. Thợ điện luôn phải cập nhật, nâng cao kiến thức và kĩ năng nghề nghiệp.

C. Nghề điện dân dụng không có điều kiện phát triển ở nông thôn và miền núi.

D. Nghề điện dân dụng có nhiều điều kiện phát triển ở thành phố.

Câu 2. Điều kiện làm việc của nghề điện dân dụng

A. công việc nhẹ nhàng.

B. chỉ làm ngoài trời.

C. làm việc trên cao.

D. chỉ làm trong nhà.

Câu 3. Chọn phát biểu sai: đối tượng lao động của nghề điện dân dụng A. nguồn điện một chiều.

B. nguồn điện xoay chiều điện áp thấp dưới 380V.

C. nguồn điện xoay chiều điện áp cao trên 380V.

D. các loại đồ dùng điện.

Câu 4. Người lao động cần đảm bảo mấy yêu cầu của nghề điện dân dụng?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

pdf 7 trang Quốc Hùng 18/07/2024 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Công nghệ Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Hà (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_ki_1_mon_cong_nghe_lop_9_nam_hoc_2021_2022.pdf

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Công nghệ Lớp 9 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Hà (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN : CÔNG NGHỆ 9 NĂM HỌC 2021 - 2022 A. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Thông qua bài kiểm tra đánh giá được mức độ nắm kiến thức của học sinh: - Giới thiệu nghề điện dân dụng. - Vật liệu dung trong lắp đặt mạng điện. - Dụng cụ dung trong lắp đặt mạng điện trong nhà. - Thực hành : Sử dụng đồng hồ điện. - Thực hành : Nối dây dẫn điện. 2. Kỹ năng: - Vận dụng kiến thức trên vào làm các bài tập. 3. Thái độ: Trung thực trong làm bài. Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế. 4. Năng lực: Giải quyết vấn đề, làm việc cá nhân, tư duy logic. B. Hình thức kiểm tra: Trực tuyến Đề kiêm tra câu hỏi trắc nghiệm khách quan ( 30 câu - 10 điểm ) Đảm bảo nội dung kiểm tra về kiến thức và kĩ năng. C.Ma trận đề kiểm tra: Vận dụng Cộng Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Tên chủ đề Giới thiệu nghề -Nhận biết được điều -Hiểu được yêu cầu - Vận dụng điện dân dụng kiện làm việc, triểm của nghề điện dân kiến thức về vọng của nghề điện dụng. đối tượng lao dân dụng. động nghề điện - Nêu được yêu cầu về dân dụng trong sức khỏe của nghề thực tế. điện dân dụng. - Nêu được yêu cầu của nghề điện dân dụng đối với người lao động. Số câu 5 1 1 7 Số điểm 1,66 0,33 0,33 2,33 - Vật liệu dung -Nêu được cấu tạo của -Vân dụng dựa -Kí hiệu dây trong lắp đặt cáp điện. vào lớp vỏ dẫn bọc cách mạng điện trong - Nhận biết được vật cách điện chia điện. nhà liệu cách điện. các loại dây dẫn điện, dựa
  2. vào số lõi, chia các loại dây có vỏ cách điện. -Chế tạo dây dẫn bọc cách điện Số câu 2 3 1 6 - Số điểm 0,66 1 0,33 1 Dụng cụ dung - Nhận biết được dụng . trong lắp đặt cụ cơ khí. mạng điện. -Biết được vai trò của một số dụng cụ cơ khí. Số câu 3 3 Số điểm 1 1 Thực hành : Sử -Nhận dạng được các Nêu được các bước -Vận dụng lưu ý dụng đồng hồ kí hiệu ghi trên mặt Đo điện năng tiêu khi đo điện trở điện đồng hồ đo điện các thụ của mạch điện bằng đồng hồ loại và công tơ điện. bằng công tơ vạn năng. -Nêu được nguyên - Vận dụng tắc khi đo điện trở kiểm tra hoạt bằng đồng hồ vạn động của đồng năng hồ công tơ điện. Số câu 2 2 2 6 - Số điểm 0,66 0,66 0,66 2 Thực hành : -Nêu được các loại -Vận dụng các . Nối dây dẫn mối nối. yêu cầu mối điện -Nêu đượcquy trình nối dây dẫn. và các yêu cầu về mối nối.dây dẫn điện. - Nêu được các bước hàn mối nối, Nối dây dẫn lõi một sợi, nhiều sợi. Số câu 6 2 8 Số điểm 2 0,66 2,66 Tổng số câu 12 câu 9 câu 6 câu 3 câu 30 câu Tổng số điểm 4 3 2 1 10 đ
  3. UBND QUẬN LONG BIÊN TIẾT 10 : KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN Môn: Công nghệ 9 - Năm học: 2021 - 2022 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45phút CHỌN PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT Câu 1. Chọn phát biểu sai về triển vọng của nghề điện dân dụng? A. Luôn cần phát triển để phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước. B. Thợ điện luôn phải cập nhật, nâng cao kiến thức và kĩ năng nghề nghiệp. C. Nghề điện dân dụng không có điều kiện phát triển ở nông thôn và miền núi. D. Nghề điện dân dụng có nhiều điều kiện phát triển ở thành phố. Câu 2. Điều kiện làm việc của nghề điện dân dụng A. công việc nhẹ nhàng. B. chỉ làm ngoài trời. C. làm việc trên cao. D. chỉ làm trong nhà. Câu 3. Chọn phát biểu sai: đối tượng lao động của nghề điện dân dụng A. nguồn điện một chiều. B. nguồn điện xoay chiều điện áp thấp dưới 380V. C. nguồn điện xoay chiều điện áp cao trên 380V. D. các loại đồ dùng điện. Câu 4. Người lao động cần đảm bảo mấy yêu cầu của nghề điện dân dụng? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 5. Yêu cầu về sức khỏe của người lao động trong nghề điện dân dụng là A. không mắc bệnh về tim mạch. B. không yêu cầu về huyết áp. C. không yêu cầu về sức khỏe. D. có thể mắc bệnh về thấp khớp. Câu 6. Đâu không phải yêu cầu của nghề điện dân dụng đối với người lao động? A. Kiến thức. B. Sắc đẹp. C. Thái độ. D. Sức khỏe. Câu 7. Người lao động trong nghề điện dân dụng có yêu cầu tối thiểu về trình độ văn hóa
  4. A. tốt nghiệp cấp tiểu học. B. tốt nghiệp cấp THCS. C. tốt nghiệp cấp THPT. D. tốt nghiệp cấp đại học. Câu 8. Dựa vào lớp vỏ cách điện, dây dẫn điện chia làm mấy loại? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 9. Dựa vào số lõi, dây có vỏ bọc cách điện chia làm mấy loại? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10. Cấu tạo dây cáp điện gồm mấy phần? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 11. Đâu không phải là vật liệu cách điện? A. Puli sứ B. Vỏ cầu chì C. Dây đồng D. Vỏ đui đèn Câu 12. Dây dẫn bọc cách điện thường được chế tạo A. thành một loại. B. thành hai loại. C. thành ba loại. D. thành nhiều loại Câu 13. Dây dẫn bọc cách điện có ký hiệu M(nxF) , trong đó chữ F là A. lõi dây. B. số sợi dây. C. tiết diện của lõi dây dẫn. D. ký hiệu lõi dây làm bằng đồng. Câu 14. Đâu không phải là tên dụng cụ cơ khí? A. Thước. B. Panme. C. Đồng hồ vạn năng. D. Búa. Câu 15. Dụng cụ nào dùng để cắt kim loại, ống nhựa?
  5. A. Kìm. B. Cưa. C. Khoan. D. Búa. Câu 16. Panme là dụng cụ cơ khí dùng để A. đo chiều dài dây điện. B. đo đường kính dây điện. C. đo chính xác đường kính dây điện. D. đo kích thước lỗ luồn dây điện. Câu 17. Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng công tơ điện thực hiện theo mấy bước? A. 3 B. 4 C. 2 D. 5 Câu 18. Có mấy nguyên tắc cần lưu ý khi đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 19. Khi đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng phải bắt đầu từ thang đo A. lớn nhất. B. nhỏ nhất. C. bất kì. D. đáp án khác Câu 20. Hãy cho biết là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào? A. Vôn kế B. Công tơ điện C. Oát kế D. Đáp án khác Câu 21. Hãy cho biết là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào? A. Oát kế B. Ampe kế C. Ôm kế D. Đáp án khác Câu 22. Để biết đồng hồ công tơ điện có làm việc hay không khi các đồ dùng điện đang hoạt động, ta kiểm tra
  6. A. bằng bút thử điện. B. đĩa nhôm có quay hay không. C. dây pha đấu đúng theo sơ đồ chưa. D. dây trung đấu đúng theo sơ đồ chưa. Câu 23. Có mấy loại mối nối dây dẫn điện? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 24. Khi thực hiện nối dây dẫn điện, cần thực hiện mấy yêu cầu về mối nối? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 25. Chọn đáp án sai khi nói về yêu cầu mối nối A. an toàn điện. B. không cần tính thẩm mĩ. C. dẫn điện tốt. D. đảm bảo yêu cầu kĩ thuật. Câu 26. Quy trình chung nối dây dẫn điện gồm mấy bước? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 27. Hàn mối nối thực hiện theo mấy bước? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 28. Nối dây dẫn lõi một sợi theo đường thẳng gồm mấy bước? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 29. Nối dây dẫn lõi nhiều sợi theo đường thẳng gồm mấy bước? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 30. Các yêu cầu của các mối nối dây dẫn điện A. dẫn điện tốt, có độ bền cơ học cao, an toàn điện và có độ thẩm mỹ. B. dẫn điện đẹp , có độ bền cơ học cao, an toàn điện và có độ thẩm mỹ. C. dẫn điện tốt, có độ bền cơ học cao, an toàn điện. D. dẫn điện tốt, không có độ bền cơ học, an toàn điện và có độ thẩm mỹ. Chúc các con làm bài thi tốt !
  7. UBND QUẬN LONG BIÊN TIẾT 10 : KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN Môn: Công nghệ 9 - Năm học: 2021 - 2022 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút I. BIỂU ĐIỂM: Mỗi câu đúng 1/3 điểm II. ĐÁP ÁN 1. C 2. C 3. C 4. C 5. A 6. B 7. B 8. A 9. B 10. B 11. C 12. D 13.C 14. C 15. B 16. C 17.A 18. C 19.A 20. A 21. B 22. B 23. B 24. B 25. B 26.C 27.B 28. B 29.C 30.A BGH duyệt Tổ, nhóm CM GV ra đề Phạm Văn Quý Nguyễn Thị Hà